| Mã số/Kiểu mẫu | Số lượng | Thương hiệu | Giá cả | Danh sách kho hàng |
|---|---|---|---|---|
| WP7B-S040VA1-R8000 | 780 | JAE | Thương lượng | |
| TX24-80R-LT-H1E | 3500 | JAE | Thương lượng | |
| MX34036SF1 | 1500 | JAE | Thương lượng | |
| MX34016SF1 | 300 | JAE | Thương lượng | |
| MX34E08SF1 | 800 | JAE | Thương lượng | |
| IL-AG5-5P-S3C1 | 500 | JAE | Thương lượng | |
| IL-AG5-5S-S3C1 | 1000 | JAE | Thương lượng | |
| FI-RE51CL | 13100 | JAE | Thương lượng |
2026-09-22
I-PEX 83031-100B-01-D loại CABLINE®-UA II cáp đồng trục siêu mỏng 26PIN, 0.3MM Pitch, 44AWG, 100mm, ...
2026-09-22
I-PEX 82894-100B-02-D như loại sợi cáp đồng trục mỏng 26P, 44AWG này, bài kiểm tra độ bền uốn thực s...
2026-09-22
I-PEX 82893-100B-02-D, thuộc về CABLINE®-UA II 26Pin cáp đồng trục mỏng. Theo tài liệu mẫu số của I-...
2026-09-22
I-PEX 82068-100B-02-D là một loại sợi cáp CABLINE®-UA II 26Pin mỏng có định nghĩa规格 rõ ràng, cấu hìn...
2026-09-22
I-PEX 83030-100B-01-D, gợi ý rằng đầu công trình nên xác nhận các điều kiện quan trọng như 50PIN, 0....
2026-09-22
Khi thay thế tương thích sản phẩm trong nước cho loại sợi cáp đồng trục siêu mỏng có 50 chân, định n...
2026-09-21
I-PEX CABLINE®-SS series connector với khoảng cách 0.4mm, cấu trúc Vertical Right Angle (垂直直角), kết ...
2026-09-21
I-PEX CABLINE®-SS sử dụng khoảng cách điểm tiếp xúc 0.4mm, cấu trúc góc vuông đứng, kết hợp độ cao s...
2026-09-21
I-PEX 82444-100B-02-D, có thể thay thế 20373-R50T-06, 50PIN, 0.4MM Pitch, Micro-Coaxial 40AWG, 200mm...
2026-09-21
I-PEX 82891-100B-02-D là mẫu cáp CABLINE®-SS 50Pin, Micro-Coaxial 40AWG, 100MM, 1-N, phù hợp với đầu...