| Mã số/Kiểu mẫu | Số lượng | Thương hiệu | Giá cả | Danh sách kho hàng |
|---|---|---|---|---|
| WP7B-S040VA1-R8000 | 780 | JAE | Thương lượng | |
| TX24-80R-LT-H1E | 3500 | JAE | Thương lượng | |
| MX34036SF1 | 1500 | JAE | Thương lượng | |
| MX34016SF1 | 300 | JAE | Thương lượng | |
| MX34E08SF1 | 800 | JAE | Thương lượng | |
| IL-AG5-5P-S3C1 | 500 | JAE | Thương lượng | |
| IL-AG5-5S-S3C1 | 1000 | JAE | Thương lượng | |
| FI-RE51CL | 13100 | JAE | Thương lượng |
2026-09-10
I-PEX 82437-100B-02-D thuộc về CABLINE®-CAL 30P HARNESS, sử dụng cấu trúc kết nối 30Pin, 0.4mm Pitch...
2026-09-10
I-PEX 82873-100B-02-D, không thể trộn sử dụng 30Pin 20777-030T-01 với 40Pin 20777-040T-01, khác dù c...
2026-09-10
I-PEX 83066-100B-01-D khớp với方案 CABLINE®-VS 50Pin, đầu nối dây là 20454-250T, độ dài 300MM, dây là ...
2026-09-10
I-PEX CABLINE®-VS系列 sử dụng khoảng cách 0.5mm Pitch, cấu trúc ngang thẳng và khóa cơ học, hiệu suất ...
2026-09-10
I-PEX 83064-100B-01-D, thông số chính là 50Pin, 0.5mm Pitch, AWG#40, 50Ω, 100mm, 1-1; mẫu kết nối cá...
2026-09-10
I-PEX 82911-100B-02-D là một series CABLINE®-VS 50Pin cáp đồng trục siêu mỏng, tài liệu vẽ cho thấy ...
2026-09-10
I-PEX 82450-100B-02-D có các đặc điểm chính bao gồm cáp micro-coaxial 50Pin, AWG#40, 50Ω, độ dài 200...
2026-09-10
I-PEX 82910-100B-02-D, thuộc giải pháp cáp đồng trục mỏng CABLINE®-VS 50Pin. Theo tài liệu PDF tương...
2026-09-09
I-PEX CABLINE®-VS hỗ trợ cáp Micro-Coaxial AWG36~AWG44, đồng thời còn tương thích với cáp Twinaxial ...
2026-09-09
I-PEX 82691-100B-01-D là một giải pháp CABLINE®-VS cực mảnh với cáp đồng trục 40Pin, AWG #40, 50Ω, d...